berryvrs_
Link to CommentCode of ConductWattpad Safety Portal
yap với nhau xíu nháaa
https://ngl.link/berri64978
tui rep bên threads ạ :333
berryvrs_
phần quà em Mộng 722 mắt đâyy
https://www.threads.com/@trang_oi_la_tranggg/post/DYxPQukGcFb?xmt=AQG0HRd10mYOLfYQIFXy0z9nKDq7qCjShZOei85C7kvufP7ZQPINJKJ18HP7s3GtRyXZpTz4&slof=1
mọi người vào và tận hưởng nhóoo
xin cảm ơn c Trang đã fanart fic của em nhiều ạ
berryvrs_
cảm ơn mọi người đã yêu thương mình, những lời nhắn của mọi người làm động lực cho mình nhiều lắmm, yêu 203 em mèo đen nhiều ạa. xin phép cho mèo trưởng off một thời gian nha <333
socola_
sốp ơi cố lên nha,em iu sốp với mấy bé fic lắm í huhu
simpjaeshimp
Thì Hiện tại (Present Tense)
1. Present Simple (Hiện tại đơn)
Cấu trúc: S + V(s/es)
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays…
2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen!
3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Cấu trúc: S + have/has + V3/ed
Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far
4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long
II. Thì Quá khứ (Past Tense)
5. Past Simple (Quá khứ đơn)
Cấu trúc: S + V2/ed
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week
6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)
Cấu trúc: S + was/were + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday
7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)
Cấu trúc: S + had + V3/ed
Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just
8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Cấu trúc: S + had + been + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time
III. Thì Tương lai (Future Tense)
9. Future Simple (Tương lai đơn)
Cấu trúc: S + will/shall + V
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later
10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn)
Cấu trúc: S + will + be + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time…
11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành)
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time…
12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn)
Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
berryvrs_
kỷ niệm bé Cửa hàng tiện lợi 2k view thì cho tui xin cảm nhận của các reader về em nó vớiii