urbaerizz
Link to CommentCode of ConductWattpad Safety Portal
giả sử bây giờ mới viết được vài chương xong close acc có bị chửi ko nhị
urbaerizz
@bupbebangbong_ ỦA SAO CHỊ THẤY ĐƯỢC CÁI CÁI NÀYYYYYY..! em tưởng k bật noti thì k ai quan tâm chứ alo
•
Reply
urbaerizz
giả sử bây giờ mới viết được vài chương xong close acc có bị chửi ko nhị
urbaerizz
@bupbebangbong_ ỦA SAO CHỊ THẤY ĐƯỢC CÁI CÁI NÀYYYYYY..! em tưởng k bật noti thì k ai quan tâm chứ alo
•
Reply
meiliemile
tớ chào bạn khongphaichjm, bạn cho tớ làm quen được không á? tớ biết bạn không phải bạn simp chim chua rồi, thế cho nên cho tớ được nói chuyện với khongphaichjm nha? tớ thích bạn lắm á.
urbaerizz
Thì Hiện tại (Present Tense)
1. Present Simple (Hiện tại đơn)
Cấu trúc: S + V(s/es)
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every day/week/month/year, on Mondays…
2. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, look!, listen!
3. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Cấu trúc: S + have/has + V3/ed
Dấu hiệu nhận biết: already, yet, just, never, ever, since, for, recently, so far
4. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, recently, lately, how long
II. Thì Quá khứ (Past Tense)
5. Past Simple (Quá khứ đơn)
Cấu trúc: S + V2/ed
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week
6. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)
Cấu trúc: S + was/were + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: while, when, at 8 o’clock yesterday, all day yesterday
7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)
Cấu trúc: S + had + V3/ed
Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, already, just
8. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Cấu trúc: S + had + been + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: for, since, all day, before, by the time
III. Thì Tương lai (Future Tense)
9. Future Simple (Tương lai đơn)
Cấu trúc: S + will/shall + V
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/month/year, in 2025, soon, later
10. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn)
Cấu trúc: S + will + be + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: this time tomorrow, at 8 p.m., next Monday, at that time…
11. Future Perfect (Tương lai hoàn thành)
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
Dấu hiệu nhận biết: by tomorrow, by next week, by the time…
12. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn)
Cấu trúc: S + will + have + been + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: for, since, by next Monday, by the time…
•
Reply