z1n3333

ôi ai cản tui lại.. tui sẽ viết textfic tiếp mất

sleepingpills19

hjhj cảm ơn bạng đã ủng hộ các fic mura của mìn, tìm được ng trong fandom vui qtr (⁠◠⁠‿⁠◕⁠)

sleepingpills19

fb bên tui k thấy hđ huhu, tìm cỡ nào cũng là mấy trang drop thoy huhu
Reply

z1n3333

@sleepingpills19 tui vào gr fb thì thấy mọi người vẫn còn hoạt động nhma trên app cam thì ít xịu à T-T sòi oi bác xem bộ “kể từ bây giờ là tiết học đạo đức” của yuki chưaaaa, huhu hay vch tui tìm thấy bầu trời mới luôn á. chúc bác ngủ ngon nhaa mai mình nói chuyện tiếppp
Reply

sleepingpills19

huhu hạnh phúc lắm luôn khi còn người trong fandom á, hồi đó fanfom sôi nổi lắm luon, mà dần dần cái ít ơi là ít huhu, đáng lẽ fandom sẽ hđ sôi nổi hơn khi có phần mới nà phần mới bị hoãn lại do tác giả h&l mất, hoãn quay phim tới giờ lunn. tiếc qtr tiếc hùi hụi(⁠。⁠ŏ⁠﹏⁠ŏ⁠)
Reply

z1n3333

1. greenwashing – đánh bóng hình ảnh môi trường (một cách giả tạo)
          2. strategic use – cách sử dụng có chiến lược
          3. comforting environmental claims – các tuyên bố môi trường gây yên tâm
          4. business-as-usual – hoạt động kinh doanh bình thường như cũ (dù đang gây hại)
          5. genuine decarbonisation – giảm phát thải carbon thực sự
          6. bruising boardroom discussions – các cuộc họp căng thẳng tại phòng họp hội đồng quản trị
          7. capital outlays – chi phí đầu tư lớn
          8. a complete redesign – thiết kế lại hoàn toàn
          9. plaster products with labels – dán nhãn sản phẩm (một cách bừa bãi)
          10. carbon-neutral / net-zero – trung hòa carbon / phát thải ròng bằng 0
          11. eco-conscious children – trẻ em có ý thức về môi trường
          12. advertising trickery – mánh khóe quảng cáo
          13. deliberately covering – cố tình che đậy
          14. flourished – phát triển mạnh mẽ
          15. surfaced – xuất hiện, nổi lên
          16. biodiversity loss – mất đa dạng sinh học
          17. mounting scrutiny – sự giám sát ngày càng tăng
          18. glossy PR (public relations) – truyền thông bóng bẩy, hào nhoáng
          19. sleight of hand – trò lừa đ