có người nói thương a.
hắn đột nhiên cảm động.
giữa muôn vàn con người, hắn lại tâm sự với z như một người tri kỷ. hắn có thể nói tất cả mọi thứ diễn ra trong một ngày của mình cho z nghe. z cũng vậy.
hắn rất muốn gặp z.
BẠN ĐANG ĐỌC
schadenfreude
Rawakschadenfreude /ˈʃɑːd(ə)nˌfrɔɪdə/ (tiếng đức): khoái cảm độc hại - niềm vui có được từ nỗi đau buồn của người khác.
